Header Ads Widget

Ticker

6/recent/ticker-posts

Một số Macro hữu ích trong AutoIT

Macro hiểu đơn giản là các lệnh ngắn được viết sẵn để lấy các thông tin từ hệ thống hoặc ứng dụng (Ví dụ biến $HOME trong Linux nghĩa là thư mục home hiện tại của user thì Macro trong AutoIT cũng giống giống vậy). Giá trị của chúng có thể không cố định vì phụ thuộc vào vào hệ thống. Trong AutoIT, các macro được bắt đầu với ký tự @ và theo sau tên của macro. Bên dưới là các Macro thường được dùng.
Macro thời gian
@MSEC
Mili giây hiện tại của đồng hồ hệ thống. Vùng giá trị từ 00 đến 999
@SEC
Giây hiện tại. Vùng giá trị từ 00 đến 59
@MIN
Phút hiện tại. Vùng giá trị từ 00 đến 59
@HOUR
Giờ hiện tại, theo dạng 24 giờ. Vùng giá trị từ 00 đến 23
@MDAY
Ngày hiện tại trong tháng. Vùng giá trị từ 01 đến 31
@MON
Tháng hiện tại. Vùng giá trị từ 01 đến 12
@YEAR
Bốn ký số của năm hiện hành
@WDAY
Thứ trong tuần. Vùng giá trị từ 01 đến 7, tương ứng : 1=CN, 2= Thứ 2,...
@YDAY
Ngày hiện tại là ngày thứ bao nhiêu trong năm. Vùng giá trị từ 01 đến 366 (hoặc 365 nếu không phải năm nhuận)
Macro thư mục
Áp dụng cho tất cả người dùng (All User). Các giá trị đọc từ : HKEY_LOCAL_MACHINE\SOFTWARE\Microsoft\Windows\CurrentVersion
@AppDataCommonDir
đường dẫn đến thư mục  Application Data
@DesktopCommonDir
đường dẫn đến thư mục  Desktop
@DocumentsCommonDir
đường dẫn đến thư mục  Documents
@FavoritesCommonDir
đường dẫn đến thư mục  Favorites
@ProgramsCommonDir
đường dẫn đến thư mục  Start Menu's Programs
@StartMenuCommonDir
đường dẫn đến thư mục  Start Menu
@StartupCommonDir
đường dẫn đến thư mục  Startup

Phần này áp dụng cho người dùng hiện hành. Các giá trị đọc từ : HKEY_CURRENT_USER\SOFTWARE\Microsoft\Windows\CurrentVersion
@AppDataDir
đường dẫn đến thư mục Application Data của người dùng.
@DesktopDir
đường dẫn đến thư mục Desktop của người dùng
@MyDocumentsDir
đường dẫn đến thư mục My Document
@FavoritesDir
đường dẫn đến thư mục Favorites
@ProgramsDir
đường dẫn đến thư mục Programs (thư mục trên Start Menu)
@StartMenuDir
đường dẫn đến thư mục Start Menu
@StartupDir
đường dẫn đến thư mục Startup
@UserProfileDir
đường dẫn đến thư mục Profile

Phần này lấy các thông tin liên quan đến hệ thống máy tính
@HomeDrive
Ký tự của ổ đĩa chứa thư mục home của user
@HomePath
Một phần đường dẫn đến thư mục home. Sử dụng thêm @HomeDrive&"\" để có đường dẫn đầy đủ
@HomeShare
Thư mục home chứa tên Server và tên chia sẻ.
@LogonDNSDomain
DNS Domain đã đăng nhập
@LogonDomain
Domain đã đăng nhập.
@LogonServer
Server đã đăng nhập
@ProgramFilesDir
Đường dẫn đến thư mục Program Files
@CommonFilesDir
Đường dẫn đến thư mục Common Files
@WindowsDir
Đường dẫn đến thư mục Windows
@SystemDir
Đường dẫn đến thư mục System của Windows (hoặc System32)
@TempDir
Đường dẫn đến thư mục chứa các file tạm
@ComSpec
Giá trị của  %comspec%, (SPECified secondary COMmand interpreter) dùng cho command line, ví dụ :  Run(@ComSpec & " /k help | more")
Macro hệ thống
@CPUArch
Trả về "x86" cho CPU 32 bit và "x64" cho CPU 64 bit
@KBLayout
Trả về mã hiển thị của bàn phím. Xem trong Appendix để biết giá trị
@OSArch
Trả về một trong các giá trị sau : "X86", "IA64", "X64" - cho biết
kiến trúc của hệ điều hành đang chạy.
@OSLang
Trả về mã hiển thị của hệ điều hành. Xem trong Appendix
@OSType
Trả về "WIN32_NT" cho Windows NT/2000/XP/2003/Vista/2008.
@OSVersion
Trả về một trong các giá trị sau : "WIN_2008", "WIN_VISTA",
 "WIN_2003", "WIN_XP", "WIN_2000".
@OSBuild
Trả về số xây dựng của Hệ điều hành. Ví dụ, Windows 2003
 Server trả về 3790
@OSServicePack
Gói dịch vụ của hệ điều hành dạng như "Service Pack 3" hoặc, đối với Windows 95, nó có thể trả về "B"
@ComputerName
Tên mạng của máy tính.
@UserName
ID của người dùng đã đăng nhập hiện hành .
@IPAddress1
Địa chỉ IP của card mạng thứ nhất. Có thể trả về 127.0.0.1
trên vài máy tính
@IPAddress2
Địa chỉ IP của card mạng thứ hai. Returns 0.0.0.0
nếu không dùng được
@IPAddress3
Địa chỉ IP của card mạng thứ ba. Returns 0.0.0.0
nếu không dùng được
@IPAddress4
Địa chỉ IP của card mạng thứ tư. Returns 0.0.0.0
nếu không dùng được


@DesktopHeight
Chiều cao của màn hình desktop (pixel)
@DesktopWidth
Chiều rộng của màn hình desktop (pixel)
@DesktopDepth
Độ sâu của màn hình desktop (tính theo bit)
@DesktopRefresh
Tần số làm tươi của màn hình, tính theo hezt (hz)
Macro liên quan đến AutoIt
Phần này chỉ trình bày một số Macro thông dụng. Các macro còn lại các bạn tự xem.
@compiled
 Trả về 1 nếu mã đã được biên dịch, ngược lại trả về 0
@error
Cờ biểu thị trạng thái lỗi. Xem hàm SetError
@exitCode
Mã thoát được thiết lập bởi lệnh Exit
@exitMethod
Xem Func OnAutoItExit()
@extended
Một giá trị mở rộng được trả về từ một hàm. Xem hàm StringReplace
@NumParams
Tổng số thông số đã sử dụng trong việc gọi hàm của người dùng..
@ScriptName
Tên của file script đang chạy
@ScriptDir
Đường dẫn đến thư mục chứa file script đang chạy. (không chứa dấu "\" ở cuối )
@ScriptFullPath
Bằng với @ScriptDir & "\" & @ScriptName
@ScriptLineNumber
Số thứ tự của dòng lệnh đang được thi hành. Thích hợp cho việc debug.
@WorkingDir
Thư mục làm việc hiện tại (không chứa dấu "\" ở cuối)
@AutoItExe
Đường dẫn và tên của file AutoIt đang chạy. Nếu là mã đã biên dịch thì trả về đường dẫn và tên của file exe đang chạy
@AutoItPID
ID của đoạn chương trình script đang chạy trong bộ nhớ
@AutoItVersion
Số phiên bản của AutoIt như 3.0.102.0
@AutoItX64
Trả về 1 nếu đang chạy dưới AutoIT phiên bản x64
@InetGetActive
Là 1 nếu một InetGet download đã được kích hoạt, ngược lại là 0.
@InetGetBytesRead
Suốt quá trình InetGet download, macro này cho số byte đã đọc. Cho -1 nếu có một lỗi download.


@CR
Phím xuống dòng, Chr(13); đôi lúc hữu dụng cho các ngắt dòng
@LF
Tín hiệu xuống dòng, Chr(10); đặc trưng cho việc ngắt dòng
@CRLF
= @CR & @LF ; đôi lúc hữu dụng cho các ngắt dòng
@TAB
Phím Tab, Chr(9)

Post a Comment

0 Comments